Câu tiếng Anh có từ “inspiration”
335 câu thật có từ inspiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspiration nghĩa là nguồn cảm hứng. inspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousal of the mind to special unusual activity or creativity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspiration
Danh sách câu dẫn chứng (335 câu)
The very first of his war cartoons indicated the prophetic vision of the man, and gave the first evidence of his inspiration and genius.
Từ trong câu: prophetic, cartoon, first, war, indicate, vision, man, give
Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War · Tiếng Anh · PD-US
And, for the moment at least, faith is paramount; no vague, impersonal belief, but that which looks for its direct inspiration to a living Christ.
Từ trong câu: impersonal, moment, least, faith, paramount, vague, belief, look
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
It is questionable whether any splendour of success can ever justify a man in thus condescending to draw inspiration from the torture-room or shambles.
Từ trong câu: shamble, shambles, whether, success, ever, justify, man, thus
Joseph E. Morris, Belgium · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
But if there is disillusion and shock and apprehension as we come to realize these changes, to strong men and women there is challenge and inspiration in them too.
Từ trong câu: disillusion, shock, come, realize, change, strong, man, woman
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914 · Tiếng Anh · PD-US
As I raised the blind, and the morning sunlight flooded the room, I heard the Professor’s low hiss of inspiration, and knowing its rarity, a deadly fear shot through my heart.
Từ trong câu: sunlight, flood, rarity, raise, blind, morning, room, hear
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng inspiration
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspiration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspiration trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ inspiration hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspiration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspiration: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.