Câu tiếng Anh có từ “ingenuous”
87 câu thật có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingenuous nghĩa là ngây thơ. ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingenuous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The well-meant but ingenuous efforts of the Government to produce pessimism among the citizens have failed.
Từ trong câu: ingenuous, well, mean, effort, government, produce, among, citizen
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 3, June, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15480. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you not think you have made some mistake, Miss Butterworth?" she asked, approaching me with an ingenuous smile.
Từ trong câu: ingenuous, think, make, mistake, miss, ask, approach, smile
Anna Katharine Green, That Affair Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #21617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I will own frankly, I have been touched by his honest, ingenuous love--so evident, yet rather looked than spoken.
Từ trong câu: ingenuous, frankly, touch, honest, love, evident, rather, look
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Address to that ingenuous young American a remark upon the slightness of the legs of her work-table,--she blushes--her lively fancy has given them personality.
Từ trong câu: ingenuous, address, young, remark, leg, work, table, blush
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is for the reader now to determine whether the author of these pages--so truthful, so ingenuous--was, as has been a thousand times asserted, only an accomplished cheat.
Từ trong câu: ingenuous, reader, now, determine, whether, author, page, truthful
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless he is ingenuous, and has kept fast hold on the naive faith of his childhood.
Từ trong câu: naive, childhood, ingenuous, nevertheless, keep, fast, hold, faith
Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuous trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingenuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuous: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.