Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuous”

87 câu thật có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuous nghĩa là ngây thơ. ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuous

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But what she had lost in ingenuous grace, she gained in pensive and serious charm.

    Từ trong câu: ingenuous, lose, grace, gain, serious, charm

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was young and ingenuous and had just come from America.

    Từ trong câu: ingenuous, young, come

    Henry James, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also contends that "the new turn such ingenuous men as Mr. Penn" had given to Quakerism, had made of it "quite a new thing."

    Từ trong câu: ingenuous, new, turn, man, mr, give, make, quite

    Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her extreme limpidity was almost provoking, and I felt for the moment that she would have been more satisfactory if she had been less ingenuous.

    Từ trong câu: ingenuous, satisfactory, extreme, almost, feel, moment, less

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had seen enough already to mourn over the most melancholy overthrow that had ever crushed the confidence, and bruised the feelings, of ingenuous youth.

    Từ trong câu: ingenuous, see, enough, already, mourn, melancholy, overthrow, ever

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ingenuous self-love of Lord Arthur Redburn, M.P., was severely wounded by the notion that, after all, he had been made a cat's-paw of by a jealous wife.

    Từ trong câu: ingenuous, self, love, be, severely, wound, notion, make

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuous trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuous: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.