Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuous”

87 câu thật có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuous nghĩa là ngây thơ. ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She does n’t see why you should have come here and set me by the ears: you are made to ruin ingenuous youths and desolate doting mothers.

    Từ trong câu: ingenuous, see, come, set, ear, make, ruin, youth

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He seems a very frank, ingenuous young person," said the Doctor; "one cannot but mourn that the son of such gracious parents should be left to wander into infidelity."

    Từ trong câu: ingenuous, seem, frank, young, person, doctor, can, mourn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuous trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuous: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.