Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuous”

87 câu thật có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuous nghĩa là ngây thơ. ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuous

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You see, I make no pretence with you as other less ingenuous men might.

    Từ trong câu: ingenuous, see, make, less, man

    Robert Barr, A Woman Intervenes. Nguồn: Project Gutenberg #9379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There exist ingenuous bourgeois, of whom it might be said, that they have a “stealable” air.

    Từ trong câu: ingenuous, exist, air

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Hugh May, who is a most ingenuous man, did show us the lodgings, and his acquaintance I am desirous of.

    Từ trong câu: ingenuous, mr, man, show, acquaintance

    Samuel Pepys, The Diary of Samuel Pepys: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fresh, happy, and ingenuous, the mastery it displays over the art which conceals art may be compared with that of Mozart himself.

    Từ trong câu: ingenuous, fresh, happy, mastery, display, art, conceal, compare

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had an idea that she knew how to take care of herself a good deal better than the ingenuous May imagined.

    Từ trong câu: ingenuous, idea, know, take, care, herself, good, deal

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuous trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ ingenuous hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuous: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.