Câu tiếng Anh có từ “inexorably”
52 câu thật có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorably nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inexorable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorably
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His pale stare never left the gun, which kept him inexorably before its muzzle.
Từ trong câu: inexorably, pale, stare, never, leave, gun, keep
B. M. Bower, Skyrider. Nguồn: Project Gutenberg #16871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nature of the ground over which he works inexorably prescribes this.
Từ trong câu: inexorably, nature, ground, work, prescribe
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Time, whose judgments are inexorably moral, will not accept his work.
Từ trong câu: inexorably, time, judgment, moral, accept, work
Sidney Lanier, Select Poems of Sidney Lanier. Nguồn: Project Gutenberg #1229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those few apples--or, at all events, the remembrance of apples in bygone years--are the atonement which utilitarianism inexorably demands for the privilege of lengthened life.
Từ trong câu: inexorably, apple, event, remembrance, year, demand, privilege, lengthen
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In these two forces the secret must lie, since for centuries faith had ruled inexorably, only to be replaced by electricity which promised to rule quite as inexorably.
Từ trong câu: inexorably, force, secret, lie, since, century, faith, rule
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mystery remains unsolved; and time and thought are alike wasted in attempting to lift a veil which has been inexorably drawn by the Past, and which she defies us to remove.
Từ trong câu: inexorably, mystery, remain, time, think, alike, waste, attempt
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorably trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorably: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.