Câu tiếng Anh có từ “inexorably”
52 câu thật có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorably nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inexorable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The mystery remains unsolved; and time and thought are alike wasted in attempting to lift a veil which has been inexorably drawn by the Past, and which she defies us to remove.
Từ trong câu: inexorably, mystery, remain, time, think, alike, waste, attempt
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This dynamic has been moving inexorably since the first stirrings of life towards the emergence of a unified and cooperative global organization.
Từ trong câu: emergence, cooperative, inexorably, dynamic, move, since, first, stir
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In some cases death has been premeditated, but always appears as a compelling, inevitable force, inexorably claiming its victim; the epithet “irresistible” says everything.
Từ trong câu: irresistible, inevitable, inexorably, case, death, always, appear, force
Th. Ribot, The Psychology of the Emotions. Nguồn: Project Gutenberg #67585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorably trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorably: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.