Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexorably”

52 câu thật có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexorably nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an inexorable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexorably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Yes, she herself would change inexorably, as all things filled their appointed time.

    Từ trong câu: inexorably, yes, herself, change, thing, fill, appoint, time

    Owen Johnson, The Salamander. Nguồn: Project Gutenberg #36355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have entered, but the Lady Superior refused inexorably to admit him even to the parlor.”

    Lẽ ra anh ta đã vào, nhưng Phu nhân Bề trên nhất quyết từ chối cho anh ta vào ngay cả trong phòng khách.”

    Từ trong câu: inexorably, enter, lady, superior, refuse, admit, even

    William Kirby, The Golden Dog. Nguồn: Project Gutenberg #2735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorably trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ inexorably hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexorably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorably: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.