Câu tiếng Anh có từ “inexorable”
106 câu thật có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorable nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every fact and figure connected with the undertaking had been impressed upon an inexorable memory.
Từ trong câu: inexorable, every, fact, figure, connect, undertake, impress, memory
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An inexorable fatality had attended all my actions, and used them as weapons against myself.
Từ trong câu: inexorable, fatality, attend, action, use, weapon, myself
B. L. Farjeon, The Betrayal of John Fordham. Nguồn: Project Gutenberg #45525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had already found out that his cruel chains were inexorable.
Từ trong câu: inexorable, already, find, out, cruel, chain
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Diana Rivers had designated her brother “inexorable as death.”
Từ trong câu: inexorable, designate, river, brother, death
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He became old and worn over night, such had been the inexorable reaction from his mighty love for the girl of his heart.
Từ trong câu: inexorable, become, old, wear, night, reaction, mighty, love
Sumner Charles Britton, Dreamy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #47010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even when I had met her alone, and entreated her both jestingly and earnestly not to be so cruel, she had always remained inexorable.
Từ trong câu: inexorable, even, meet, alone, cruel, always, remain
Paul Heyse, L'Arrabiata and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #33583. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorable trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorable: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.