Câu tiếng Anh có từ “inexorable”
106 câu thật có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorable nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Sphinx still sits inexorable at our gates, and his words have lost none of their interest.
Từ trong câu: inexorable, still, sit, gate, word, lose, none, interest
John Morley, Critical Miscellanies (Vol. 1 of 3), Essay 1: Robespierre. Nguồn: Project Gutenberg #20733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in both cases they have been driven to accept it by the inexorable logic of facts.
Từ trong câu: inexorable, case, drive, accept, logic, fact
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The acceptance of corruption as an inexorable reality has led to silent reconciliation and resignation to such wrongs.
Từ trong câu: inexorable, acceptance, corruption, reality, lead, silent, reconciliation, resignation
«Indian Civil Services Examination Handbook/Probity in Governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296122 (bản sửa đổi 3472845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had moreover a constant gift of inexorable enquiry as to where and what they should have gone and have done if they hadn’t been exactly as they were.
Từ trong câu: inexorable, enquiry, gift, moreover, constant, go, exactly
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorable trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorable: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.