Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexorable”

102 câu thật có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexorable nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexorable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is the inevitable outcome of the steady but inexorable evolution of free institutions among a liberty-loving people.

    Từ trong câu: inexorable, inevitable, outcome, steady, evolution, free, institution, among

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He became old and worn over night, such had been the inexorable reaction from his mighty love for the girl of his heart.

    Từ trong câu: inexorable, become, old, wear, night, reaction, mighty, love

    Sumner Charles Britton, Dreamy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #47010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inexorable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inexorable logic50 lần
inexorable fatality16 lần
inexorable rigor10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorable trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorable: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.