Câu tiếng Anh có từ “inexorable”
103 câu thật có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorable nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Therefore Mahomet, with his inexorable determination and force of will, took the only course possible in such a time.
Từ trong câu: inexorable, therefore, determination, force, take, course, possible, time
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is this very tie, binding the majority of Congress to execute the will of their constituents, which makes them our inexorable oppressors.
Từ trong câu: inexorable, tie, bind, majority, execute, make
Matthew Page Andrews, The Dixie Book of Days. Nguồn: Project Gutenberg #41474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope the resolve will not fail me, steadfastly to persevere till it may please the inexorable Fates to cut the thread of my life.
Từ trong câu: inexorable, thread, hope, resolve, fail, till, please, fate
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorable trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorable: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.