Câu tiếng Anh có từ “inexorable”
104 câu thật có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorable nghĩa là không thể lay chuyển được. inexorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be placated or appeased or moved by entreaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Concerning that ultimate end which is symbolic of the inexorable wheels of a larger Destiny.
Từ trong câu: inexorable, symbolic, concern, ultimate, end, wheel, large, destiny
Ernest Bramah, The Mirror of Kong Ho. Nguồn: Project Gutenberg #1077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sea is the inexorable social night into which the penal laws fling their condemned.
Từ trong câu: inexorable, sea, social, night, law
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it is the inexorable doom which crime brings upon itself.
Từ trong câu: inexorable, doom, crime, bring, itself
Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is an inexorable land—a land in which man should be free to migrate like the larks or the buffalo.
Từ trong câu: inexorable, migrate, land, man, free, like, lark
Hamlin Garland, The book of the American Indian. Nguồn: Project Gutenberg #75161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is this very tie, binding the majority of Congress to execute the will of their constituents, which makes them our inexorable oppressors.
Từ trong câu: inexorable, tie, bind, majority, execute, make
Matthew Page Andrews, The Dixie Book of Days. Nguồn: Project Gutenberg #41474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorable trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ inexorable hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorable: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.