Câu tiếng Anh có từ “immerse”
122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immerse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Objects which have been wet or immersed in water may still bear identifiable latent impressions.
Từ trong câu: immerse, object, wet, water, still, bear, latent, impression
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Skins which have already been aged are immersed in dye vats, where the delicate colors are imparted to them.
Từ trong câu: immerse, skin, already, age, dye, delicate, color
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As one commentator has explained, "The essential is to immerse oneself patiently and wholeheartedly in the koan, with unwavering attention.
Từ trong câu: immerse, oneself, patiently, unwavering, explain, essential, attention
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A fine quality of quartz amethyst has been obtained, and also hydrophane, known for its peculiar property of becoming transparent when immersed in water.
Từ trong câu: immerse, fine, quality, obtain, know, peculiar, property, become
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What do you think of our baths?" said my lovely neighbour; "for of course you have already been immersed in, and have tasted the waters."
Từ trong câu: immerse, think, bath, lovely, neighbor, course, already, taste
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this reason Germany has devastated and immersed in blood a peaceful little country.
Từ trong câu: devastate, immerse, reason, blood, peaceful, little, country
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immerse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deeply immerse | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.