Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “immerse”

122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Should the paper be brushed with, floated on, or immersed in the solution?

    Từ trong câu: immerse, paper, brush, float, solution

    Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or should the impressed sheet be entirely immersed in the developing fluid in place of being floated?

    Từ trong câu: immerse, impress, sheet, entirely, develop, fluid, place, float

    Various, Notes and Queries, Number 234, April 22, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some pieces should not be immersed in water.

    Từ trong câu: immerse, piece, water

    «Do-It-Yourself/Polishing silver», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68785 (bản sửa đổi 3229108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Undoubtedly some "brazen" women did find the opportunity to swim, but the general attitude was that women should only immerse themselves in water.

    Từ trong câu: immerse, undoubtedly, woman, find, opportunity, swim, general, attitude

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ha! ha! there is nothing I should like better than to see a whole troop of them immersed in such a slough of despond.

    Từ trong câu: immerse, nothing, like, better, see, whole, troop

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tube should be immersed in a glass jar containing dilute sulphuric acid.

    Từ trong câu: dilute, immerse, sulphuric, tube, glass, jar, contain, acid

    Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.

    Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.

    Từ trong câu: running, shower, immerse, immediately, burn, cold, run, water

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Burns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24838 (bản sửa đổi 3250732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng immerse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.