Câu tiếng Anh có từ “immerse”
122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immerse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Basically, being immersed in an unfamiliar environment can create a sense of shock.
Từ trong câu: immerse, basically, unfamiliar, environment, create, sense, shock
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Identity shifts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251067 (bản sửa đổi 2157850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through simulated worlds of experience you can now immerse themselves in these situations and experience.
Từ trong câu: immerse, simulate, world, experience, now, themselves, situation
«Social Web/Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266659 (bản sửa đổi 4608585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bather could only immerse herself in water which was all that was necessary for the treatment.
Từ trong câu: immerse, herself, water, necessary, treatment
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both copper and silver, he found, could be precipitated from their salt solutions and deposited upon a plate immersed in the solution.
Từ trong câu: immerse, copper, silver, find, precipitate, salt, solution, deposit
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immerse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deeply immerse | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.