Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “immerse”

122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "You are now, I am certain," says Leland, "a man of business, deeply immersed in public affairs, commercial and political.

    Từ trong câu: immerse, now, certain, man, business, deeply, public, affair

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But let us leave the Caliph, immersed in his new passion, and attend Nouronihar beyond the rocks, where she had again joined her beloved Gulchenrouz.

    Nhưng chúng ta hãy rời khỏi Caliph, đắm chìm trong niềm đam mê mới của anh ấy và đến gặp Nouronihar bên kia những tảng đá, nơi cô ấy đã một lần nữa gia nhập Gulchenrouz yêu dấu của mình.

    Từ trong câu: immerse, let, leave, new, passion, attend, beyond, rock

    William Beckford, The History of Caliph Vathek. Nguồn: Project Gutenberg #2060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The body was kept immersed until long after every sign of life had gone, but they still feared animation might return.

    Từ trong câu: animation, immerse, body, keep, until, long, every, sign

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furniture music is played during awkward pauses to help audiences stay immersed in the performance.

    Từ trong câu: pause, awkward, furniture, music, play, help, audience, stay

    «Background music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726816 (bản sửa đổi 10829256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng immerse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.