Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “immerse”
122 câu thật có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immerse nghĩa là đắm chìm. immerse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: thrust or throw into. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immerse
The tube should be immersed in a glass jar containing dilute sulphuric acid.
Từ trong câu: dilute, immerse, sulphuric, tube, glass, jar, contain, acid
Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us consider a slab of one material immersed in another medium.
Từ trong câu: slab, immerse, let, consider, material, another, medium
«Waves in composites and metamaterials/Perfect lenses and negative density materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 2196498). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For we are again immersed in the primeval forest—and night seems nearer and shelter further.
Từ trong câu: shelter, immerse, primeval, again, forest, night, seem, near
Arthur, Sir Evans, Through Bosnia and the Herzegóvina on foot during the insurrection, August and September 1875. Nguồn: Project Gutenberg #73712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So immersed did he become that his nascent interest in Paula might have languished, had it not been for meeting her each evening at dinner.
Từ trong câu: nascent, immerse, become, interest, meet, evening, dinner
Jack London, The Little Lady of the Big House. Nguồn: Project Gutenberg #6455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pondering there, immersed in frowning retrospection, the room, the Tracer, the city seemed to fade from his view.
Từ trong câu: retrospection, ponder, immerse, room, city, seem, fade, view
Robert W. Chambers, The Tracer of Lost Persons. Nguồn: Project Gutenberg #13180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immerse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- deeply immerse143 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immerse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immerse trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ immerse hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immerse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immerse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immerse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immerse: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.