Câu tiếng Anh có từ “imaginary”
226 câu thật có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imaginary nghĩa là tưởng tượng. imaginary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not based on fact; unreal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imaginary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These two paths are not distinguished by 'imaginary time' but are clearly different in real time.
Từ trong câu: imaginary, path, distinguish, time, clearly, different, real
«Consciousness Studies/Geometrical phenomenalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41199 (bản sửa đổi 4341908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He asked Mrs. Clutterbuck at the sweet shop, the lady who had been devoured by the imaginary snake, but Mrs. Clutterbuck did not help him.
Từ trong câu: imaginary, did, snake, him, shop, sweet, mrs, ask
Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have not the natures of things been explained by imaginary entities, such as life or phlogiston, which exist in the mind only?
Từ trong câu: entity, imaginary, nature, thing, explain, life, exist, mind
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Analytically it is defined by an equation of the second degree of which the highest terms represent two imaginary lines.
Từ trong câu: equation, define, second, degree, high, term, represent, imaginary
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In parables, lessons are often taught by figurative language and imaginary scenes which could never be real, though the lesson is emphasized the more forcefully.
Từ trong câu: forcefully, parable, lesson, often, teach, figurative, language, imaginary
William Ambrose Spicer, Our Day In the Light of Prophecy. Nguồn: Project Gutenberg #18503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imaginary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely imaginary | 188 lần |
| imaginary conversations | 56 lần |
| imaginary terrors | 59 lần |
| imaginary wrongs | 56 lần |
| imaginary evils | 55 lần |
| imaginary grievances | 29 lần |
| imaginary dangers | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imaginary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imaginary trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imaginary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imaginary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imaginary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imaginary: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.