Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “imaginary”
187 câu thật có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imaginary nghĩa là tưởng tượng. imaginary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not based on fact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imaginary
Imaginary numbers are found when someone tries to take the square root of a negative number.
Từ trong câu: imaginary, number, find, someone, try, take, square, root
«IB Maths Studies/Number and Algebra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216753 (bản sửa đổi 3586429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still, they talk about a lot of imaginary situations based on "ideal" situations and "ideal" behaviors.
Từ trong câu: situation, imaginary, still, talk, lot, base, ideal, behavior
«Complex socio-ecological systems/Conference discussion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110785 (bản sửa đổi 726408). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng imaginary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- purely imaginary188 lần
- imaginary conversations56 lần
- imaginary terrors59 lần
- imaginary wrongs56 lần
- imaginary evils55 lần
- imaginary grievances29 lần
- imaginary dangers56 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imaginary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imaginary trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imaginary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imaginary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imaginary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imaginary: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.