Câu tiếng Anh có từ “imaginary”
210 câu thật có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imaginary nghĩa là tưởng tượng. imaginary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not based on fact; unreal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imaginary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Several observers have stated that monkeys certainly dislike being laughed at; and they sometimes invent imaginary offenses.
Từ trong câu: imaginary, several, observer, state, monkey, certainly, dislike, laugh
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The type I have described would be generally considered imaginary; and at present it is only in Paris that it can be fully realized.
Từ trong câu: imaginary, type, describe, generally, consider, present, fully, realize
Auguste Comte, A General View of Positivism Or, Summary exposition of the System of Thought and Life. Nguồn: Project Gutenberg #53799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen him sullen and moody under a sense of insult and imaginary wrong.
Từ trong câu: moody, see, sense, insult, imaginary, wrong
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a damaged limb has been amputated, the patient can continue to vividly sense its imaginary presence called a phantom limb.
Từ trong câu: vividly, damage, limb, patient, continue, sense, imaginary, presence
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Permit me,” he continued, “to recount to you briefly how certain ardent spirits, starting on imaginary journeys, have penetrated the secrets of our satellite.
Từ trong câu: briefly, permit, continue, certain, spirit, start, imaginary, journey
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imaginary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely imaginary | 188 lần |
| imaginary conversations | 56 lần |
| imaginary terrors | 59 lần |
| imaginary wrongs | 56 lần |
| imaginary evils | 55 lần |
| imaginary grievances | 29 lần |
| imaginary dangers | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imaginary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imaginary trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imaginary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imaginary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imaginary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imaginary: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.