Câu tiếng Anh có từ “imaginary”
217 câu thật có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imaginary nghĩa là tưởng tượng. imaginary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not based on fact; unreal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imaginary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The imaginary on the right has to equal the imaginary on the left.
Từ trong câu: imaginary, right, equal, leave
«Circuit Theory/Complex Frequency Examples/example12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285977 (bản sửa đổi 2495941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means both their real and imaginary parts must be equal.
Từ trong câu: imaginary, mean, real, part, equal
«Mathematics Foundations/5.1 Definitions and Basic Properties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478510 (bản sửa đổi 4539696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An imaginary line drawn between the two deltas must not touch or cross any of the recurving ridges within the inner pattern area.
Từ trong câu: imaginary, inner, line, draw, delta, touch, cross, ridge
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the mouth would have had much the same relation to this imaginary anterior neurenteric canal that the anus has to the actual posterior one.
Từ trong câu: imaginary, moreover, mouth, much, relation, canal, actual
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Marianne’s affection for her mother was sincere, it must triumph with little difficulty, over the imaginary evils she had started.
Từ trong câu: difficulty, imaginary, triumph, start, sincere, evil, affection, mother
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imaginary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely imaginary | 188 lần |
| imaginary conversations | 56 lần |
| imaginary terrors | 59 lần |
| imaginary wrongs | 56 lần |
| imaginary evils | 55 lần |
| imaginary grievances | 29 lần |
| imaginary dangers | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imaginary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imaginary trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ imaginary hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imaginary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imaginary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imaginary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imaginary: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.