Câu tiếng Anh có từ “ignominiously”
58 câu thật có từ ignominiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominiously nghĩa là một cách nhục nhã. ignominiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a dishonorable manner or to a dishonorable degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominiously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Three times I had essayed the ascent of this mountain, and on each occasion had failed ignominiously.
Từ trong câu: ignominiously, time, essay, mountain, occasion, fail
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could hide myself on board a ship--perhaps that very ship from which I had been so ignominiously expelled.
Từ trong câu: ignominiously, hide, myself, board, ship, perhaps
Mayne Reid, The Boy Tar. Nguồn: Project Gutenberg #25666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who was now in the worse plight--this woman who was doomed to die, or Bertha herself--who had been so ignominiously deceived?
Từ trong câu: ignominiously, now, bad, woman, die, herself, deceive
Arthur Schnitzler, Bertha Garlan. Nguồn: Project Gutenberg #9955. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Plowden had sought out Rostocker and Aronson, and had told them that he had it in his power ignominiously to break the “corner.”
Từ trong câu: ignominiously, seek, out, tell, power, break, corner
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The order for expulsion was as publicly intimated as it had been publicly given; and scores of eager eyes turned on the thirteen culprits so ignominiously dismissed.
Từ trong câu: ignominiously, order, publicly, give, score, eager, eye, turn
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Within a year her husband had taken her railway stock, sold it and invested it in some speculation which failed ignominiously, as any schemes of his were sure to do.
Từ trong câu: ignominiously, year, husband, take, railway, stock, sell, invest
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominiously expelled | 43 lần |
| ignominiously ejected | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominiously trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ ignominiously hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ignominiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ignominiously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominiously: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.