Câu tiếng Anh có từ “ignominiously”
58 câu thật có từ ignominiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ignominiously nghĩa là một cách nhục nhã. ignominiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a dishonorable manner or to a dishonorable degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ignominiously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Judging by the recently published Report of the Lands Commission, however, she has failed ignominiously in the task.
Từ trong câu: ignominiously, judge, recently, publish, report, land, commission, however
Sol. T. Plaatje, Native Life in South Africa Before and Since the European War and the Boer Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #1452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A lesser man might still have failed ignominiously.
Từ trong câu: ignominiously, man, still, fail
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ignominiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ignominiously expelled | 43 lần |
| ignominiously ejected | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ignominiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ignominiously trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ ignominiously hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ignominiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ignominiously: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.