Câu tiếng Anh có từ “identification”
210 câu thật có từ identification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identification nghĩa là nhận dạng. identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identification
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Identification marks had now been issued for some time for major operations pending.
Từ trong câu: identification, mark, now, issue, time, major, operation
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They couldn't know that he had shouted the mistaken identification.
Từ trong câu: identification, know, shout
Louis Charbonneau, The sentinel stars. Nguồn: Project Gutenberg #70962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Watkins' identification had taken place when she was shocked and lying on the ground in a dark part of the street.
Từ trong câu: identification, miss, take, place, shock, lie, ground, dark
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The identification of the pass-holder removed the last possibility that the valise had been taken into the train by any of conductor Danforth's passengers.
Từ trong câu: identification, pass, holder, remove, last, possibility, take, train
Cleveland Moffett, True Detective Stories from the Archives of the Pinkertons. Nguồn: Project Gutenberg #33922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was about two weeks after Whispering had caught him, and they didn’t make a very thorough identification.”
Từ trong câu: after, thorough, identification, whisper, week, catch, make
W. C. Tuttle, Alias Whispering White. Nguồn: Project Gutenberg #78961. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, cursing and telling us how lousy we are, and that he had been paid money orders before and never had to have any identification.
Từ trong câu: lousy, well, tell, paid, money, order, never, identification
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng identification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biometric identification | 22 lần |
| identification rfid | 20 lần |
| deductive identification | 18 lần |
| eyewitness identification | 18 lần |
| outlier identification | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identification trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ identification hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identification: Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.