E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “identification”

204 câu thật có từ identification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: identification nghĩa là nhận dạng. identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ identification

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Risk identification takes place in the first part of the risk planning meeting via a brainstorming session.

    Từ trong câu: identification, risk, take, place, first, part, plan, meet

    «Instructional design/WBT risks/Step 1: Identify Potential Project Risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127791 (bản sửa đổi 2248380). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Risk identification helps to avoid risks when possible, as well as control them in case this is necessary.

    Từ trong câu: identification, risk, help, avoid, possible, well, control, case

    «Project Management/PMBOK/Risk Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241750 (bản sửa đổi 4412642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gaps in routine newborn screening and early identification systems have been highlighted as needed in hearing care.

    Từ trong câu: newborn, identification, gap, routine, screen, early, system, highlight

    «Global Audiology/Africa/Tanzania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328285 (bản sửa đổi 2804968). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Neutral ships, in order to escape attack by German submarines had to resort to unusual methods of self-identification.

    Từ trong câu: neutral, identification, ship, order, escape, attack, submarine, resort

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Personal acquaintance, proper identification, and mutual trust and confidence play a key part in these direct exchanges.

    Từ trong câu: acquaintance, personal, proper, identification, mutual, trust, confidence, play

    «Sources of Credit Reports/Direct Sources of Credit Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42383 (bản sửa đổi 2102452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng identification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biometric identification22 lần
identification rfid20 lần
deductive identification18 lần
eyewitness identification18 lần
outlier identification13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ identification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identification trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ identification hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ identification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identification: Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.