Câu tiếng Anh có từ “identification”
209 câu thật có từ identification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identification nghĩa là nhận dạng. identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identification
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Will you please call her in here to make an identification?"
Từ trong câu: identification, please, call, make
Henry Farrell, No time for Toffee!. Nguồn: Project Gutenberg #65931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did that aid you in the identification of the man?
Từ trong câu: identification, aid, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you say that you permit these persons to enter, but civilians without news identification could not enter?
Từ trong câu: identification, civilian, permit, person, enter, news
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did you do any identification work on either the assassination of President Kennedy or the investigation of Tippit's murder?
Từ trong câu: murder, identification, work, either, president, investigation
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do you remember an identification bracelet in the course of that investigation?
Từ trong câu: bracelet, remember, identification, course, investigation
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can you explain how you made the identification of this rifle?
Từ trong câu: explain, can, how, make, identification, you
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could you briefly state your training and experience in the fields of firearms, firearms identification, and ballistics?
Từ trong câu: firearm, briefly, state, train, experience, field, identification
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng identification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| biometric identification | 22 lần |
| identification rfid | 20 lần |
| deductive identification | 18 lần |
| eyewitness identification | 18 lần |
| outlier identification | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identification trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ identification hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identification: Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.