Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “identification”
204 câu thật có từ identification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: identification nghĩa là nhận dạng. identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ identification
Especially when riding alone, carry identification with your name, address and an emergency phone number.
Từ trong câu: identification, especially, ride, alone, carry, name, address, emergency
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Cycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84964 (bản sửa đổi 4473721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He usually buys a kind of identification card from an unknown and recently dead man, and uses his name.
Từ trong câu: identification, usually, buy, kind, card, unknown, recently, dead
«Arsène Lupin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274597 (bản sửa đổi 10567019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Precise identification of wood samples can be very difficult indeed, especially when one considers how many different types of wood there are.
Từ trong câu: identification, precise, wood, sample, difficult, indeed, especially, consider
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Wood Handicraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148526 (bản sửa đổi 3250696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Miss Watkins' identification had taken place when she was shocked and lying on the ground in a dark part of the street.
Từ trong câu: identification, miss, take, place, shock, lie, ground, dark
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng identification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- biometric identification22 lần
- identification rfid20 lần
- deductive identification18 lần
- eyewitness identification18 lần
- outlier identification13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ identification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identification trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ identification hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ identification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identification: Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.