Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “identification”

210 câu thật có từ identification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: identification nghĩa là nhận dạng. identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ identification

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The identification of the ``sets`` is given by a bijective mapping .

    Từ trong câu: identification, set, give, map

    «Math for Non-Geeks/Isomorphisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473504 (bản sửa đổi 4635287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This identification is confirmed by Roman milestones in the neighbourhood.

    Từ trong câu: identification, confirm, neighborhood

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The identification of the variants for bounded sequences is given by .

    Từ trong câu: variant, identification, bound, sequence, give

    «Mizar Commentary on Walter Rudin's Principles of Mathematical Analysis/Numerical Sequences and Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403605 (bản sửa đổi 4666521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each doubtful identification with a medieval name is preceded by ?.

    Từ trong câu: medieval, identification, doubtful, name, precede

    John Kirtland Wright, The Leardo Map of the World, 1452 or 1453 In the Collections of the American Geographical Society. Nguồn: Project Gutenberg #53480. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.

    Từ trong câu: marker, traditional, identity, voter, identification, personal, shape, birth

    «Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another phase involves permanent disabilities which can in most cases be controlled by the identification officer.

    Từ trong câu: disability, another, phase, involve, permanent, case, control, identification

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng identification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biometric identification22 lần
identification rfid20 lần
deductive identification18 lần
eyewitness identification18 lần
outlier identification13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ identification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ identification trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ identification hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ identification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ identification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ identification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ identification: Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.