Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hybrid”

118 câu thật có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hybrid nghĩa là lai. hybrid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced by crossbreeding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hybrid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not unlike any other rapidly evolving technology, the hybrid-electric bus has its drawbacks.

    Từ trong câu: hybrid, unlike, rapidly, evolve, technology, electric, bus, drawback

    «Transportation Deployment Casebook/Hybrid-Electric Bus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258189 (bản sửa đổi 4533028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, the hybrid methodology does not include different disciplinary perspectives which prevent a necessary broader conceptualisation.

    Từ trong câu: hybrid, methodology, however, include, different, perspective, prevent, necessary

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Mindfulness and Personal Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422266 (bản sửa đổi 3792618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This adds a collection-race hybrid mode not present in the original.

    Từ trong câu: hybrid, add, collection, race, mode, present, original

    «Diddy Kong Racing: A Case Study in Video Game Design/GDS 302», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329107 (bản sửa đổi 2804842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, hybrid vehicles are not true electric vehicles.

    Từ trong câu: hybrid, because, vehicle, true, electric

    «Electric vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144055 (bản sửa đổi 10909229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A sound apple produces seed--a hybrid does not.

    Từ trong câu: hybrid, sound, apple, produce, seed

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His nature, as one has remarked previously, was a compound, a hybrid one, by no means unique, but such as is not often observed.

    Từ trong câu: hybrid, nature, remark, previously, compound, mean, unique, often

    Ernest Alfred Vizetelly, Émile Zola, Novelist and Reformer: An Account of His Life & Work. Nguồn: Project Gutenberg #57546. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hybrid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plug in hybrid61 lần
hybrid orbitals28 lần
hybrid genomes16 lần
hybrid speciation14 lần
hybrid vehicles52 lần
hybrid offspring28 lần
hybrid electric118 lần
hybrid zones14 lần
graft hybrid8 lần
hybrid ecosystem9 lần
hybrid taxa6 lần
resonance hybrid11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hybrid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hybrid trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hybrid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hybrid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hybrid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hybrid: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.