Câu tiếng Anh có từ “hybrid”
118 câu thật có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hybrid nghĩa là lai. hybrid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced by crossbreeding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hybrid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Genome formation in hybrid species is shaped by selection against incompatible combinations.
Từ trong câu: genome, hybrid, formation, species, shape, selection, combination
«PLOS/Eukaryote hybrid genomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279904 (bản sửa đổi 2359035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That fertility is the more usual is shown by the excessive fertility of the hybrid population of Brazil.
Từ trong câu: fertility, hybrid, usual, show, excessive, population
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For it was in the East that the strange hybrid between altruism and egotism which we call a scape-goat was invented by mankind.
Từ trong câu: altruism, hybrid, east, strange, call, goat, invent, mankind
Flora Annie Webster Steel, The Potter's Thumb. Nguồn: Project Gutenberg #39985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hybrid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hybrid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hybrid trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hybrid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hybrid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hybrid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hybrid: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.