Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hybrid”

118 câu thật có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hybrid nghĩa là lai. hybrid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced by crossbreeding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hybrid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It has three general types of analyzing models—custom model, hybrid model, and traditional model.

    Từ trong câu: hybrid, general, type, analyze, model, custom, traditional

    «Design for the Environment/All Purpose Residential Cleaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80820 (bản sửa đổi 2305688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These include four-wheel drive, front-wheel drive, and hybrid electric vehicles.

    Từ trong câu: hybrid, include, four, wheel, drive, front, electric, vehicle

    «History of the automobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561179 (bản sửa đổi 10949590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hybrid courses offer a number of advantages over face-to face teaching and totally online courses.

    Từ trong câu: hybrid, course, offer, number, advantage, face, teach, totally

    «Instructional Technology/Hybrid Format Courses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13721 (bản sửa đổi 3326432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Consequently Mr. Shaw’s plays often read like an interesting hybrid between the novel and the drama.

    Từ trong câu: hybrid, consequently, mr, play, often, read, like, interest

    Edward Albert, A history of English literature. Nguồn: Project Gutenberg #70731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hybrid working, where people work from home most of the time but do come into the office sometimes became common.

    Từ trong câu: hybrid, work, people, home, time, come, office, sometimes

    «Telecommuting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316559 (bản sửa đổi 10423998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Today consumers have a vast variety of choices of hybrid electric cars available in the market.

    Từ trong câu: vast, today, consumer, variety, choice, hybrid, electric, car

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Hybrid Electric Vehicles (USA)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397825 (bản sửa đổi 4339550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hybrid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plug in hybrid61 lần
hybrid orbitals28 lần
hybrid genomes16 lần
hybrid speciation14 lần
hybrid vehicles52 lần
hybrid offspring28 lần
hybrid electric118 lần
hybrid zones14 lần
graft hybrid8 lần
hybrid ecosystem9 lần
hybrid taxa6 lần
resonance hybrid11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hybrid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hybrid trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hybrid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hybrid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hybrid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hybrid: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.