Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hybrid”

118 câu thật có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hybrid nghĩa là lai. hybrid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced by crossbreeding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hybrid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This approach can be combined with hybrid redundancy in order to switch good modules back in.

    Từ trong câu: hybrid, approach, combine, redundancy, order, switch, good, module

    «Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No other edifice evokes more vivid souvenirs of its historic past than this hybrid palace of Richelieu.

    Từ trong câu: hybrid, edifice, evoke, vivid, souvenir, historic, past, palace

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These fluctuations may be suitable for hybrid operation.

    Từ trong câu: hybrid, fluctuation, suitable, operation

    «Commercial diving/Basic introduction to dive support vessels and ROV support», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224027 (bản sửa đổi 2831990). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Originally this theory hypothesized how hybrid corn seeds were adopted.

    Từ trong câu: hypothesize, originally, theory, hybrid, corn, seed, adopt

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation and Adopters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362166 (bản sửa đổi 3093133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If, however, at any time two hybrid flies mate, then a quarter of the offspring will have vestigial wings.

    Từ trong câu: vestigial, however, time, hybrid, fly, mate, quarter, offspring

    Thomas Hunt Morgan, Some possible bearings of genetics on pathology. Nguồn: Project Gutenberg #71234. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hybrid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plug in hybrid61 lần
hybrid orbitals28 lần
hybrid genomes16 lần
hybrid speciation14 lần
hybrid vehicles52 lần
hybrid offspring28 lần
hybrid electric118 lần
hybrid zones14 lần
graft hybrid8 lần
hybrid ecosystem9 lần
hybrid taxa6 lần
resonance hybrid11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hybrid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hybrid trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hybrid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hybrid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hybrid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hybrid: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.