Câu tiếng Anh có từ “hybrid”
118 câu thật có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hybrid nghĩa là lai. hybrid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: produced by crossbreeding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hybrid
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hybrid humans may be closer than we think.
Từ trong câu: hybrid, human, close, think
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Sci-Fi in the Not-So-Distant Future?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362065 (bản sửa đổi 2966880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hybrid also grew shorter than traditional rice.
Từ trong câu: hybrid, grow, short, traditional, rice
«Lentis/Miracle Rice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422006 (bản sửa đổi 3849272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hybrid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hybrid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hybrid trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ hybrid hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hybrid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hybrid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hybrid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hybrid: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.