Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunting”

127 câu thật có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunting nghĩa là săn bắn. hunting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the pursuit and killing or capture of wild animals regarded as a sport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunting

Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)

  • Louis would go fishing and hunting with the three younger boys and otherwise engage with them in their childish pranks.

    Từ trong câu: engage, hunt, childish, otherwise, fishing, fish, hunting, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes they went hungry, sometimes they feasted riotously, all according to the abundance of game and the fortune of hunting.

    Từ trong câu: hunt, game, fortune, hungry, abundance, accord, hunting, sometimes

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For fishing, no spot could be better, nor for hunting, if one wanted a safe home and hunting-tower.

    Từ trong câu: hunt, nor, spot, fishing, fish, tower, better, hunting

    W. G. Collingwood, Thorstein of the mere. Nguồn: Project Gutenberg #79129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They say that the twelve officiating men of the snake clan of the tribe have for nine days been hunting snakes in the rocks.

    Từ trong câu: twelve, hunt, nine, clan, snake, rock, tribe, hunting

    D. H. Lawrence, Mornings in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #77641. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among us there is the best of hunting and fishing, and you shall have, to choose a mate from, the most beautiful girls of Pellucidar.

    Từ trong câu: hunt, shall, mate, choose, fishing, fish, best, hunting

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He came with a hunting-party of Indians to the head-waters of Coal River, which runs into New River not far above the falls.

    Từ trong câu: run, hunt, party, river, coal, above, water, hunting

    Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every hour of weather fit for out-door work is spent in fishing and hunting, and preparing food for the winter.

    Từ trong câu: spend, hunt, winter, fit, food, fishing, prepare, fish

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunting trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hunting hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunting: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.