Câu tiếng Anh có từ “humiliate”
171 câu thật có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliate nghĩa là làm nhục. humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I have a proposition to make to you and Mr. Clinch, which I hope will not be considered humiliating.
Từ trong câu: proposition, clinch, humiliating, humiliate, make, mr, hope, consider
Oliver Optic, Isles of the sea; or, Young America homeward bound. Nguồn: Project Gutenberg #74943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With Daji prostrating herself before the Queen, she was thoroughly humiliated over the former's words before taking her own leave.
Từ trong câu: prostrate, herself, queen, thoroughly, humiliate, word, take, leave
«Investiture of the Gods/Chapter 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328367 (bản sửa đổi 2797256). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Strange thoughts for one so beaten down and humiliated, for the outcast and the cull of the tribe!
Từ trong câu: cull, strange, think, beat, down, humiliate, tribe
Stanton A. Coblentz, The wonder stick. Nguồn: Project Gutenberg #71371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She felt at once indignant with her neighbors, and humiliated at having yielded to the Prussian into whose arms they had so hypocritically cast her.
Từ trong câu: hypocritically, feel, once, indignant, neighbor, humiliate, yield, arm
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3077. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Highlight the fallacies in the tyrant's goals and tactics, but carefully avoid humiliating the tyrant.
Từ trong câu: fallacy, highlight, goal, tactic, carefully, avoid, humiliate, tyrant
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng humiliate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humiliate confession | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliate: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.