Câu tiếng Anh có từ “humiliate”
171 câu thật có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliate nghĩa là làm nhục. humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It must be said that the people of Havre would be deeply humiliated should it prove otherwise.
Từ trong câu: humiliate, people, deeply, prove, otherwise
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Were you to humiliate me from your wife into your mistress or maid-servant, I would still serve and love you.
Từ trong câu: humiliate, wife, servant, still, serve, love
Mór Jókai, The Green Book; Or, Freedom Under the Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34503. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All will admit that it would be less humiliating for us to submit to the dictates of fashion under such, than under present circumstances.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, admit, less, submit, dictate, fashion, present
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Success in the contest would give power and prestige to Lincoln, and even defeat would not be humiliating.
Từ trong câu: prestige, humiliating, humiliate, success, contest, give, power, even
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For Austria, the fall of Vienna would have been a severe and humiliating blow.
Từ trong câu: humiliating, fall, severe, humiliate, blow
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one person she would never dare to humiliate, and one who would come to her luncheon parties wearing unfashionable clothing.
Từ trong câu: unfashionable, person, never, dare, humiliate, come, luncheon, party
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humiliate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humiliate confession | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliate: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.