Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humiliate”

171 câu thật có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humiliate nghĩa là làm nhục. humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humiliate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Sir, you do wrong in trying to humiliate me," said D'Artagnan, in whom his native pugnacity began to speak louder than his peaceful resolutions.

    Từ trong câu: humiliate, sir, wrong, try, native, begin, speak, loud

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did stay; she sometimes stayed all night; and few things in my life have been more humiliating than my visits to get her.

    Từ trong câu: humiliating, humiliate, stay, sometimes, night, thing, life, visit

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can there be anything more humiliating, more degrading than a life-long proximity between two strangers?

    Từ trong câu: degrading, anything, humiliate, degrade, life, long, proximity, stranger

    Emma Goldman, Marriage and Love. Nguồn: Project Gutenberg #20715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It belongs to the chamber more than to the council; and it is less honoured than humiliated by being brought idly before men.

    Từ trong câu: belong, honour, humiliate, council, chamber, honor, less, bring

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But after a series of humiliating incidents, the Chinese found themselves with merely a new enemy, this time more powerful than any before.

    Từ trong câu: humiliating, series, humiliate, incident, find, themselves, merely, new

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humiliate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humiliate confession89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliate trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humiliate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliate: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.