Câu tiếng Anh có từ “humiliate”
171 câu thật có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliate nghĩa là làm nhục. humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I must control or even humiliate you so you don't humiliate me.
Từ trong câu: humiliate, control, even
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It must be said that the people of Havre would be deeply humiliated should it prove otherwise.
Từ trong câu: humiliate, people, deeply, prove, otherwise
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I won't have to humiliate myself like that a second time."
Từ trong câu: humiliate, myself, like, second, time
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Reinforcements had to be awaited with annoying, almost humiliating patience.
Từ trong câu: annoying, humiliate, annoy, humiliating, reinforcement, await, almost, patience
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's humiliating for an adult to have to ask strangers "Can you please open up the restroom for me?"
Từ trong câu: restroom, humiliate, adult, ask, stranger, please, open, up
«Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However humiliating for my self-esteem, I must confess that the counsels of Marcus Aurelius are not for me.
Từ trong câu: humiliating, however, humiliate, self, confess, counsel
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this occupation, deeply painful and humiliating as it must have been to the Parisians, was not of long duration.
Từ trong câu: duration, humiliating, humiliate, occupation, deeply, painful, long
Anonymous, Cassell's History of England, Vol. 6 (of 8) From the Death of Sir Robert Peel to the Illness of the Prince of Wales. Nguồn: Project Gutenberg #61502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humiliate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humiliate confession | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliate: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.