Câu tiếng Anh có từ “humiliate”
171 câu thật có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliate nghĩa là làm nhục. humiliate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It must be said that the people of Havre would be deeply humiliated should it prove otherwise.
Từ trong câu: humiliate, people, deeply, prove, otherwise
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is humiliating to think she has paid it, and honor requires I should promptly settle it with an I.O.U.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, think, paid, honor, require, promptly, settle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Madame, the King ought to name you his ambassador to London.--And now pray forget this unfortunate business, so humiliating for me.
Từ trong câu: ambassador, humiliating, humiliate, madame, king, ought, name, now
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is high time the true and humiliating significance of these fearsome phrases should be as familiar to every taxpayer as is the burden of bristling camps and restless navies.
Từ trong câu: fearsome, high, time, true, humiliate, significance, phrase, familiar
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that they should not have been in contact with detainees at all, much less tormenting and humiliating them.
Từ trong câu: torment, mean, contact, much, less, humiliate
«Professionalism/Joe Darby, Samuel Provance, and Abu Ghraib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249827 (bản sửa đổi 4107400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng humiliate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humiliate confession | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliate trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ humiliate hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliate: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.