Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanize”

65 câu thật có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanize nghĩa là nhân hóa. humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humanize

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Can an act of Parliament humanize their minds, or impart mercy to their hearts?

    Từ trong câu: humanize, act, parliament, mind, mercy, heart

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Already this sentiment has accomplished practically all that can be done in humanizing war.

    Từ trong câu: humanize, already, sentiment, accomplish, practically, war

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What can be done to humanize his lot, he does with great skill.

    Từ trong câu: humanize, lot, great, skill

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been comparatively humanized by modern influences, but nothing can change the bent of its genius.

    Từ trong câu: humanize, modern, influence, nothing, change, bend, genius

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We learn from them how we can aid in humanizing and elevating the spirit, methods, and conditions of modern life.

    Từ trong câu: humanize, learn, aid, elevate, spirit, method, condition, modern

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Answering the question “How can we humanize a person linguistically?” by adding verbs, phrases or sentences to the list of suggested answers.

    Từ trong câu: humanize, answer, question, person, add, verb, phrase, sentence

    «Ethics/Nonkilling/Linguistics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75581 (bản sửa đổi 1628170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Too late we learn that such ideals cannot be recalled, though the recollection of them may have a humanizing influence on other times.

    Từ trong câu: humanize, late, learn, ideal, can, recall, though, recollection

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanize trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanize: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.