E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanize”

65 câu thật có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanize nghĩa là nhân hóa. humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Perhaps you won't understand when I say it's as if she had humanized it.

    Từ trong câu: humanize, perhaps, understand

    Frances R. Sterrett, Mary Rose of Mifflin. Nguồn: Project Gutenberg #22041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There's nothing like the song of birds for the humanizing of the cockney child.”

    Từ trong câu: humanize, nothing, like, song, bird, child

    William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been comparatively humanized by modern influences, but nothing can change the bent of its genius.

    Từ trong câu: humanize, modern, influence, nothing, change, bend, genius

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But humanized war is not the goal of this sentiment.

    Từ trong câu: humanize, war, goal, sentiment

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nature is not only described, but individualized and humanized.

    Từ trong câu: humanize, nature, describe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The savage tribes are never without the horse; the Scythians are all mounted; but the cow would tame and humanize them.

    Từ trong câu: humanize, tribe, never, horse, mount, cow, tame

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And for this reason it is said to be "humanized"--not that it assumed a man, but that it assumed human nature.

    Từ trong câu: humanize, reason, assume, man, human, nature

    Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part III (Tertia Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #19950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing is so humanizing as memory.

    Từ trong câu: humanize, nothing, memory

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It's the explanation as well why I never did those 'other things,' as you call them, that students do and so humanize themselves."

    Đó cũng là lời giải thích tại sao tôi chưa bao giờ làm những 'điều khác', như bạn gọi, mà học sinh làm và nhân cách hóa bản thân họ."

    Từ trong câu: humanize, explanation, well, never, thing, call, student, themselves

    Will Lillibridge, The Dominant Dollar. Nguồn: Project Gutenberg #27857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanize trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanize: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.