Câu tiếng Anh có từ “humanize”
65 câu thật có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanize nghĩa là nhân hóa. humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanize
Barbarous men had to be humanized and elevated before he would come to them.
Từ trong câu: humanize, man, elevate, come
H. E. Bird, Chess History and Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #4902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The savage tribes are never without the horse; the Scythians are all mounted; but the cow would tame and humanize them.
Từ trong câu: humanize, tribe, never, horse, mount, cow, tame
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanize trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanize: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.