Câu tiếng Anh có từ “humanize”
65 câu thật có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanize nghĩa là nhân hóa. humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Perhaps you won't understand when I say it's as if she had humanized it.
Từ trong câu: humanize, perhaps, understand
Frances R. Sterrett, Mary Rose of Mifflin. Nguồn: Project Gutenberg #22041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was hard to define, but it seemed to soften, almost to humanize him.
Từ trong câu: humanize, hard, define, seem, almost
J. C. Snaith, The adventurous lady. Nguồn: Project Gutenberg #69271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His courtship had been delayed so long on account of poverty that it brought little of humanizing emotion into his life.
Từ trong câu: humanize, delay, long, account, poverty, bring, little, emotion
Hamlin Garland, Prairie Folks. Nguồn: Project Gutenberg #20697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And for this reason it is said to be "humanized"--not that it assumed a man, but that it assumed human nature.
Từ trong câu: humanize, reason, assume, man, human, nature
Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part III (Tertia Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #19950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They needed first to be made honest and temperate--to be humanized and Christianized!
Từ trong câu: temperate, humanize, need, first, make, honest
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But as he saw how eager I was to feel his view and become enthused, by degrees he humanized it all.
Từ trong câu: enthuse, humanize, saw, eager, feel, view, become, degree
Ernest Poole, The Harbor. Nguồn: Project Gutenberg #29932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanize trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanize: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.