Câu tiếng Anh có từ “hospitable”
139 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For ICT to weave its magic, it must find a hospitable social and political environment.
Từ trong câu: hospitable, weave, magic, find, social, political, environment
«The Information Age/The Digital and ICT Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90491 (bản sửa đổi 3477052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"We must be hospitable to the stranger who comes to-day and leaves to-morrow," she said in Spanish to the other men.
Từ trong câu: hospitable, stranger, come, day, leave, man
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Splendid Idle Forties: Stories of Old California. Nguồn: Project Gutenberg #12697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Equally bad were the food fads they had to endure when they were entertained in homes of otherwise hospitable friends of the cause.
Từ trong câu: hospitable, equally, bad, food, endure, entertain, home, otherwise
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had such an expansive majesty of mien that Rowland supposed she must have some proprietary right in the villa and was not just then in a hospitable mood.
Từ trong câu: proprietary, hospitable, mien, suppose, right, villa, mood
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. kimball over at spenservale is very sick and will have to go to the hospitable. please excuse me while I ask marilla if thats spelled rite.
Từ trong câu: rite, excuse, hospitable, mr, sick, go, please, ask
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hospitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hospitable mansion | 171 lần |
| hospitable reception | 179 lần |
| hospitable roof | 314 lần |
| hospitable entertainer | 41 lần |
| hospitable entertainers | 26 lần |
| hospitable entertainment | 64 lần |
| hospitable invitation | 75 lần |
| hospitable host | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.