Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitable”

139 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Since then, most people have moved into settlements in more hospitable areas.

    Từ trong câu: hospitable, since, people, move, settlement, area

    «Musgrave Ranges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367367 (bản sửa đổi 8057186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I have often heard of the liberality and hospitable character of the men of the mountains.

    Từ trong câu: hospitable, often, hear, character, man, mountain

    James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have said that they were hospitable--to a fault.

    Từ trong câu: hospitable, fault

    Mrs. Molesworth, Imogen; Or, Only Eighteen. Nguồn: Project Gutenberg #43133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a tavern keeper he enjoyed an excellent reputation, and many a weary traveler has found consolation and comfort under his hospitable roof.

    Từ trong câu: hospitable, weary, consolation, keeper, enjoy, excellent, reputation, many

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’d better see what you have got before you think of having company,” said Meg, when informed of the hospitable but rash act.

    Từ trong câu: hospitable, inform, better, see, get, think, company, rash

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I cannot tell,” she answered ambiguously, “but I have been thinking of leaving you; you have been already too hospitable and too kind to me.

    Từ trong câu: hospitable, can, tell, answer, think, leave, already, kind

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hospitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hospitable mansion171 lần
hospitable reception179 lần
hospitable roof314 lần
hospitable entertainer41 lần
hospitable entertainers26 lần
hospitable entertainment64 lần
hospitable invitation75 lần
hospitable host102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.