Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitable”

127 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hospitable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng hospitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hospitable mansion171 lần
hospitable reception179 lần
hospitable roof314 lần
hospitable entertainer41 lần
hospitable entertainers26 lần
hospitable entertainment64 lần
hospitable invitation75 lần
hospitable host102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.