Câu tiếng Anh có từ “hospitable”
127 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Bishop’s face at once assumed that expression of gayety which is peculiar to hospitable natures.
Từ trong câu: hospitable, face, once, assume, expression, peculiar, nature
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He knocked in a castle whose lord was hospitable.
Từ trong câu: hospitable, knock, castle
«Udenhout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185868 (bản sửa đổi 8256573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of this island, in return for his hospitable reception, he took plans, according to which our General Lagrange endeavoured to conquer it last spring.
Từ trong câu: hospitable, conquer, reception, island, return, take, plan, accord
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Tagalog differs vastly from his southern brother in his true nature, which is more pliant, whilst he is by instinct cheerfully and disinterestedly hospitable.
Từ trong câu: hospitable, differ, southern, brother, true, nature, whilst, instinct
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The environment of the lung is very moist, which makes it a hospitable environment for bacteria.
Từ trong câu: bacteria, environment, lung, make, hospitable
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hospitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hospitable mansion | 171 lần |
| hospitable reception | 179 lần |
| hospitable roof | 314 lần |
| hospitable entertainer | 41 lần |
| hospitable entertainers | 26 lần |
| hospitable entertainment | 64 lần |
| hospitable invitation | 75 lần |
| hospitable host | 102 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.