Câu tiếng Anh có từ “hospitable”
102 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hospitable
That night he found hospitable housing in the cell of a hermit.
Đêm đó ngài tìm được chỗ ở hiếu khách trong phòng giam của một ẩn sĩ.
Từ trong câu: hospitable, night, find, house, cell, hermit
Georg Ebers, The Complete Short Works of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5592. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A varied assembly of visitors loitered in this hospitable home.
Từ trong câu: loiter, varied, assembly, visitor, hospitable, home
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On entering the Great Hall one is deeply impressed with its capacious faculty of hospitable entertainment.
Từ trong câu: capacious, enter, great, hall, deeply, impress, faculty, hospitable
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hospitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hospitable mansion171 lần
- hospitable reception179 lần
- hospitable roof314 lần
- hospitable entertainer41 lần
- hospitable entertainers26 lần
- hospitable entertainment64 lần
- hospitable invitation75 lần
- hospitable host102 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.