E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hospitable”

102 câu thật có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hospitable nghĩa là hiếu khách. hospitable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: favorable to life and growth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • DS: Did you find the blue states more hospitable than the reds states?

    Từ trong câu: hospitable, find, blue, state, red

    «The Raveonettes on love, death, desire and war», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82537 (bản sửa đổi 4827360). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Strong and able men, indeed, hospitable and magnificent, but given to coarse jesting that might well prove more trying than many other faults.

    Từ trong câu: magnificent, hospitable, coarse, strong, able, man, indeed, give

    Selma Lagerlöf, The outcast. Nguồn: Project Gutenberg #71086. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hospitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hospitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hospitable trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ hospitable hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hospitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hospitable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hospitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hospitable: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.