Câu tiếng Anh có từ “honour”
152 câu thật có từ honour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Neither elated by honour nor disheartened by ill success, Aristides became deeply founded in the estimation of the best citizens.
Từ trong câu: honour, founds, elated, estimation, ill, deeply, citizen, neither
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the outset of his proprietorship he had bound himself, as by a point of honour, to regard this as the finest view from any gentleman's house in England.
Từ trong câu: honour, outset, bound, himself, point, honor, regard, fine
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To receive that call, Stephen, said the priest, is the greatest honour that the Almighty God can bestow upon a man.
Từ trong câu: bestow, honor, honour, receive, call, priest, great, god
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He behaved towards them both with the utmost kindness whilst living, and after their decease paid the highest honours to their memory.
Từ trong câu: memory, towards, honour, kindness, whilst, paid, behave, toward
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the most splendid chances for establishing a name of perpetual honour, this selfishness defeated them all.
Từ trong câu: establish, defeat, chance, honour, name, honor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And what did you get out of that?” he asked with a concern that was not in the least for his honour.
Từ trong câu: concern, did, not, and, what, honor, that, his
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honour trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ honour hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.